Hotline: 0988 258 888 (miền Bắc) / 0962 398 998 (miền Nam)

Điều hòa nối ống gió ARG30RLC loại tiêu chuẩn 30.000BTU

CÁC TÍNH NĂNG

Chế độ tiết kiệm năng lượng: Chế độ này làm tăng nhiệt độ đặt ở chế độ làm mát và làm giảm nhiệt độ đặt ở chế độ sưởi ấm để điều khiển hoạt động của máy. 
Tự động điều chỉnh hướng gió: Máy vi tính tự động điều chỉnh hướng gió hiệu quả để theo dõi sự thay đổi nhiệt động phòng.
Tự động khởi động lại: Trong trường hợp mất điện tạm thời, khi nguồn điện được phục hồi điều hòa không khí sẽ tự động khởi động lại ở chế độ hoạt động giống như trước. 
Có thể kết nối ống dẫn khí tươi: Không khí bên ngoài có thể được dẫn vào bằng cách gắn ống dẫn cung cấp không khí sạch vào và phần tùy chọn.
Hẹn giờ hàng tuần: Thời gian ON-OFF khác nhau có thể được cài đặt cho mỗi ngày.
Ống dẫn có thể nối được: Các hệ thống có khả năng gắn các ống nhánh dẫn vào phân phối luồng không khí.

Chia sẻ

Thiết kế thanh mảnh và nhỏ gọn

Thiết kế ống nối dẫn khí ở mặt dướicủa khối trong nhà không chỉ cho phép lắp đặt trong một không gian hẹp lên đến 270mm, mà còn tiết kiệm hơn nữa do các hộp điều khiển điện ẩn bên trong khung máy.

Ống thoát nước hai bên

Kiểu lắp đặt

Bảo trì dễ dàng

Kết cấu cải tiến đạt với thiết kế tấm đáy hai mảng, phía trước và phía sau. Vỏ quạt bên trong cũng được sản xuất kiểu hai mảng trên và dưới. Việc bảo trì động cơ và quạt có thể dễ dàng thực hiện bằng cách tháo tấm chắn sau và phần dưới của vỏ quạt mà không ảnh hưởng đến khung máy.

Phụ kiện tuỳ chọn

Mặt bích:                                 UTD-RF204 / UTD-SF045T

Bơm thoát nước:                    UTZ-PX1NBA

Bộ lọc tuổi thọ cao:                 UTD-LF25NA

Thông số kỹ thuật

Mã máy Khối trong nhà ARG30RLC
Khối ngoài trời AOG30RMBL
Điện nguồn V/ Ø/Hz 220-240/1/50
Làm mát kW 8.30-8.60
Công suất BTU/h 28,300-29,400
Sưởi ấm kW 9.30-9.50
BTU/h 31,700-32,400
Điện vào Làm mát/Sưởi ấm kW 3.40-3.55 / 3.05-3.20
EER Làm mát W/W 2.44-2.42
COP Sưởi ấm 3.05-2.97
Dòng vận hành Làm mát/Sưởi ấm A 15.9-15.7 / 14.5-14.7
Khử ẩm I/h 4
Lưu lượng gió (Cao) Trong nhà m3/h 1,650
Trong nhà mm 270×1,120×700
Kích thước Cao x Rộng x Dày kg(lbs) 43.0 (95)
Khối lượng tịnh Ngoài trời mm 900x900x350
kg(lbs) 80.0 (176)
Kết nối đường ống (Nhỏ / To) mm 9.52/15.88
Đường kính ống thoát nước (I.D./O.D.) 36.0/38.0
Độ dài ống tối đa (Ống nạp) m 30(7.5)
Chênh lệch độ cao tối đa 15
Phạm vi hoạt động Làm mát °CDB 0 đến 43
Sưởi ấm -5 đến 21
Môi chất lạnh R22